biểu hiện

Học thuật
Thân thiện
biểu hiện

Sự lo lắng của anh ấy biểu hiện rõ trên khuôn mặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thể hiện, bộc lộ ra bên ngoài: Làm cho một nội dung, đặc điểm, tình cảm hay trạng thái bên trong trở nên rõ ràng, có thể nhận thấy được. Thường dùng cho những điều trừu tượng như phẩm chất, tình cảm, mâu thuẫn.
    • Diễn tả, mô tả (bằng phương tiện nghệ thuật): Dùng các hình thức nghệ thuật (âm nhạc, hội họa, văn học...) để thể hiện ý tưởng, cảm xúc hoặc hiện thực cuộc sống.
  2. Danh từ:

    • Điều thể hiện ra bên ngoài: Dấu hiệu, hiện tượng cụ thể bên ngoài cho thấy một bản chất, nguyên nhân hay trạng thái bên trong.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nụ cười ấy biểu hiện sự hài lòng của anh ta. (Điều bên trong "sự hài lòng" được thể hiện ra ngoài qua "nụ cười".)
    • Sự mệt mỏi biểu hiện trên khuôn mặt ấy. (Trạng thái bên trong "mệt mỏi" lộ ra ngoài qua "khuôn mặt".)
    • Họa sĩ dùng màu sắc mạnh mẽ để biểu hiện nỗi đau sự phẫn nộ. (Dùng phương tiện hội họa để diễn tả cảm xúc.)
  • Danh từ:

    • Sốt cao một biểu hiện thường gặp của bệnh cúm. ("Sốt cao" dấu hiệu bên ngoài cho thấy bên trong đang mắc bệnh cúm.)
    • Lòng biết ơn của anh ấy được thể hiện qua nhiều biểu hiện cụ thể. (Các hành động, lời nói cụ thể những điều thể hiện ra của "lòng biết ơn".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phê bình nghệ thuật: "biểu hiện" thường được dùng để nói về phương pháp sáng tác nhấn mạnh vào việc thể hiện cảm xúc chủ quan, nội tâm của người nghệ sĩ hơn tái hiện hiện thực khách quan.
    • Trường phái biểu hiện trong hội họa Đức.
  • Trong sinh học: "kiểu biểu hiện" (phenotype) chỉ tập hợp tất cả các đặc điểm có thể quan sát được của một sinh vật, kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen môi trường.
Biến thể từ gần giống
  • Biểu lộ (động từ): Gần nghĩa với "biểu hiện" khi động từ, nhấn mạnh việc bày tỏ, cho thấy ra ngoài (thường tình cảm, thái độ).
    • Biểu lộ tình yêu thương.
  • Thể hiện (động từ): Có nghĩa rộng, bao gồm cả việc làm cho thấy ra ngoài việc trình bày, diễn đạt một nội dung nào đó (ý tưởng, vai diễn, kỹ năng).
    • Thể hiện quan điểm. Thể hiện vai diễn xuất sắc.
  • Biểu đạt (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh dùng ngôn ngữ, ký hiệu hoặc nghệ thuật để truyền đạt ý tưởng, tình cảm.
    • Dùng thơ ca để biểu đạt nỗi nhớ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: thể hiện, bộc lộ, biểu lộ, phản ánh (trong nghệ thuật), diễn tả.
  • Danh từ: dấu hiệu, triệu chứng, biểu lộ, sự thể hiện, sự biểu lộ.
Các cụm từ liên quan
  • biểu hiện của...: Xuất hiện những dấu hiệu cho thấy khả năng tồn tại một điều đó.
    • Bệnh nhân biểu hiện của suy nhược thần kinh.
  • Biểu hiện ra ngoài: Nhấn mạnh quá trình từ bên trong lộ ra bên ngoài.
    • Sự lo lắng trong lòng đã biểu hiện ra ngoài qua những cử chỉ bồn chồn.
Thành ngữ liên quan

(Từ "biểu hiện" ít khi nằm trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ với thường mang tính mô tả, học thuật hơn thành ngữ dân gian.)

biểu hiện

Sự lo lắng của anh ấy biểu hiện rõ trên khuôn mặt.

  1. I đg. 1 Hiện hoặc làm hiện ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong). Hành động biểu hiện phẩm chất con người. Mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức. 2 Làm cho thấy bằng phương tiện nghệ thuật. Âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống. Phương pháp biểu hiện của văn học.
  2. II d. Cái rabên ngoài. Coi thường chi tiết biểu hiện của bệnh sơ lược. Biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân.